comet
Nghĩa thường dùng
“A comet is an icy body that releases gas or dust, forming a glowing coma and tail when it approaches the sun.”Một sao chổi là một khối băng phát ra khí hoặc bụi, tạo thành một đám mây sáng và đuôi khi nó tiến gần đến mặt trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comet
/'kɔmit/
danh từ
- (thiên văn học)
- sao chổi
Định nghĩa tiếng Anh
n. (astronomy) a relatively small extraterrestrial body consisting of a frozen mass that travels around the sun in a highly elliptical orbit