traffic
/træfik/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1712
Nghĩa thường dùng
giao thông
danh từ
“Morning traffic is always heavy.”Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Biến thể từ
trafficking hiện tại phân từ
trafficked quá khứ
traffics ngôi 3 số ít
trafficked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
traffic
/træfik/
danh từ
- sự đi lại, sự giao thông
- block in the traffic: sự tắc nghẽn giao thông
- sự vận tải, sự chuyên chở (hàng hoá, hành khách...)
- sự buôn bán, sự thương mại; sự đổi chác
động từ
- buôn bán
- to traffic in silk: buôn bán tơ lụa
- to traffic with somebody: giao dịch buôn bán với ai
thành ngữ
- to traffic away one's honour
- bán rẻ danh dự
Định nghĩa tiếng Anh
n. the aggregation of things (pedestrians or vehicles) coming and going in a particular locality during a specified period of time n. buying and selling; especially illicit trade n. the amount of activity over a communication system during a given period of time v. deal illegally