commissar
/,kɔmi'sɑ:/ phổ biến #26947
Biến thể từ
commissars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commissar
/,kɔmi'sɑ:/
danh từ
- uỷ viên nhân dân (ở Liên-xô và một số nước khác)
thành ngữ
- political commissar
- chính uỷ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an official of the Communist Party who was assigned to teach party principles to a military unit