Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

official

/ə'fiʃəl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #526

Nghĩa thường dùng

chính thức tính từ

“This is an official document.”Đây là một tài liệu chính thức.

Biến thể từ officials số nhiều
Trái nghĩa unofficialinformal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

official

/ə'fiʃəl/

tính từ

  • (thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng
  • chính thức
    • an official statement: lời tuyên bố chính thức
  • trịnh trọng, theo nghi thức
  • (y học) để làm thuốc, dùng làm thuốc

danh từ

  • viên chức, công chức
  • (tôn giáo) uỷ viên tài phán của giáo hội ((thường) official principal)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who holds or is invested with an office n. someone who administers the rules of a game or sport a. having official authority or sanction a. of or relating to an office

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...