Commodity
/kә'mɒditi/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4581
Nghĩa thường dùng
hàng hóa
danh từ
“Oil is a valuable commodity in the global market.”Dầu là một hàng hóa quý giá trên thị trường toàn cầu.
Biến thể từ
commodities số nhiều
Đồng nghĩa
productgoodmerchandise
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Commodity
//
- (Econ) Vật phẩm; Hàng hoá+ Bất kỳ vật nào được sản xuất ra để phục vụ tiêu dùng hay trao đổi trên thị trường
Định nghĩa tiếng Anh
n. articles of commerce