Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #110

good

/gud/

tính từ better, best

  • tốt, hay, tuyệt
    • very good!: rất tốt!, rất hay!, tuyệt
    • a good friend: một người bạn tốt
    • good men and true: những người tốt bụng và chân thật
    • good conduct: hạnh kiểm tốt
    • a good story: một câu chuyện hay
    • good wine: rượu ngon
    • good soil: đất tốt, đất màu mỡ
    • a person of good family: một người xuất thân gia đình khá giả
    • good to eat: ngon, ăn được
  • tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan
    • to be good to someone: tốt bụng với ai, tử tế với ai
    • how good of your!: anh tử tế quá!
    • good boy: đứa bé ngoan
  • tươi (cá)
    • fish does not keep good in hot days: cá không giữ được tươi vào những ngày nóng bức
  • tốt lành, trong lành, lành; có lợi
    • doing exercies is good for the health: tập thể dục có lợi cho sức khoẻ
  • cừ, giỏi, đảm đang, được việc
    • a good teacher: giáo viên dạy giỏi
    • a good worker: công nhân lành nghề, công nhân khéo
    • a good wife: người vợ đảm đang
  • vui vẻ, dễ chịu, thoải mái
    • good news: tin mừng, tin vui, tin lành

thành ngữ

  1. to have a good time
    • được hưởng một thời gian vui thích
      • a good joke: câu nói đùa vui nhộn
    • hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân
      • to give somebody a good beating: đánh một trận nên thân
    • đúng, phải
      • it is good to help others: giúp mọi người là phải
      • good! good!: được được!, phải đấy!
    • tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị
      • good debts: món nợ chắc chắn sẽ trả
      • a good reason: lý do tin được, lý do chính đáng
    • khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức
      • to be good for a ten-mile walk: đủ sức đi bộ mười dặm
      • I feel good: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tôi cảm thấy khoẻ
    • thân, nhà (dùng trong câu gọi)
      • don't do it, my good friend!:(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi!
      • how's your good man?: ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?
      • how's your good lady?: bà nhà có khoẻ không ông?
    • khá nhiều, khá lớn, khá xa
      • a good deal of money: khá nhiều tiền
      • a good many people: khá nhiều người
      • we've come a good long way: chúng tôi đã từ khá xa tới đây
    • ít nhất là
      • we've waited for your for a good hour: chúng tôi đợi anh ít nhất là một tiếng rồi
  2. as good as
    • hầu như, coi như, gần như
      • as good as dead: hầu như chết rồi
      • the problem is as good as settled: vấn đề coi như đã được giải quyết
      • to be as good as one's word: giữ lời hứa
  3. to do a good turn to
    • giúp đỡ (ai)
  4. [as] good as pie
    • rất tốt, rất ngoan
  5. [as] good as wheat
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp
  6. good day!
    • chào (trong ngày); tạm biệt nhé!
  7. good morning!
    • chào (buổi sáng)
  8. good afternoon!
    • chào (buổi chiều)
  9. good evening!
    • chào (buổi tối)
  10. good night!
    • chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé!
  11. good luck!
    • chúc may mắn
  12. good money
    • (thông tục) lương cao
  13. to have a good mind to do something
    • có ý muốn làm cái gì
  14. in good spirits
    • vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn
  15. to make good
    • thực hiện; giữ (lời hứa)
  16. to make good one's promise
    • giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa
    • bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữa
      • to make good one's losses: bù lại những cái đã mất
      • to make good the casualties: (quân sự) bổ sung cho số quân bị chết
    • xác nhận, chứng thực
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ
      • to make good in a short time: phất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)
      • to make good at school: học tập tiến bộ ở trường (học sinh)
  17. to stand good
    • vẫn còn giá trị; vẫn đúng
  18. to take something in good part
    • (xem) part
  19. that's a good one (un)!
    • (từ lóng) nói dối nghe được đấy! nói láo nghe được đấy!
  20. the good people
    • các vị tiên

danh từ

  • điều thiện, điều tốt, điều lành
    • to do good: làm việc thiện, làm phúc
    • to return good for evil: lấy ân báo oán
  • lợi, lợi ích
    • to be some good to: có lợi phần nào cho
    • to work for the good of the people: làm việc vì lợi ích của nhân dân
    • to do more harm than good: làm hại nhiều hơn lợi
    • it will do you good to do physical exercises in the morning: tập thể dục buổi sáng có lợi cho anh
    • what good is it?: điều ấy có lợi gì?
  • điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn
  • những người tốt, những người có đạo đức

thành ngữ

  1. to be up to no good; to be after no good
    • đang rắp tâm dở trò ma mãnh gì
  2. to come to good
    • không đi đến đâu, không đạt kết quả gì, không làm nên trò trống gì
  3. for good [and all]
    • mãi mãi, vĩnh viễn
      • to stay here for good [and all]: ở lại đây mãi mãi
      • to be gone for good: đi mãi mãi không bao giờ trở lại
      • to refuse for good [and all]: nhất định từ chối, khăng khăng từ chối
  4. to the good
    • được lâi, được lời
      • to be 100dd to the good: được lời 100dd
      • it's all to the good: càng hay, càng lời, càng tốt
Đồng nghĩa nicegreat
Trái nghĩa badpoor
Định nghĩa tiếng Anh

n. benefit\nn. moral excellence or admirableness\nn. that which is pleasing or valuable or useful\na. having desirable or positive qualities especially those suitable for a thing specified

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...