Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complement

/'kɔmpliment/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6760

Nghĩa thường dùng

bổ sung cho động từ

“Practical skills complement theoretical knowledge.”Kỹ năng thực hành bổ sung cho kiến thức lý thuyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complement

/'kɔmpliment/

danh từ

  • phần bù, phần bổ sung
  • (quân sự) quân số đầy đủ
    • ship's complement: quân số đầy đủ cần cho công tác trên tàu
  • (ngôn ngữ học) bổ ngữ
  • (toán học) phần bù (góc...)
  • (sinh vật học) thể bù, bổ thể

ngoại động từ

  • làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh

n. a word or phrase used to complete a grammatical construction n. a complete number or quantity n. number needed to make up a whole force n. something added to complete or embellish or make perfect

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...