complement
/'kɔmpliment/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6760
Nghĩa thường dùng
bổ sung cho
động từ
“Practical skills complement theoretical knowledge.”Kỹ năng thực hành bổ sung cho kiến thức lý thuyết.
Biến thể từ
complemented quá khứ phân từ
complements ngôi 3 số ít
complementing hiện tại phân từ
complemented quá khứ
complements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
complement
/'kɔmpliment/
danh từ
- phần bù, phần bổ sung
- (quân sự) quân số đầy đủ
- ship's complement: quân số đầy đủ cần cho công tác trên tàu
- (ngôn ngữ học) bổ ngữ
- (toán học) phần bù (góc...)
- (sinh vật học) thể bù, bổ thể
ngoại động từ
- làm đầy, đủ, bù cho đầy đủ, bổ sung
Định nghĩa tiếng Anh
n. a word or phrase used to complete a grammatical construction n. a complete number or quantity n. number needed to make up a whole force n. something added to complete or embellish or make perfect