Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fully

/'fuli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1495

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn trạng từ

“I am fully prepared.”Tôi đã chuẩn bị hoàn toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fully

/'fuli/

phó từ

  • đầy đủ, hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

r. to the greatest degree or extent; completely or entirely; (`full' in this sense is used as a combining form)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...