Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

complexity

/kəm'pleksiti/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3757

Nghĩa thường dùng

sự phức tạp danh từ

“The complexity of the problem surprised everyone.”Sự phức tạp của vấn đề đã khiến mọi người ngạc nhiên.

Biến thể từ complexities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

complexity

/kəm'pleksiti/

danh từ

  • sự phức tạp, sự rắc rối
  • điều phức tạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being intricate and compounded

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...