Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

comply with regulations

Nghĩa thường dùng

tuân thủ quy định cụm từ

“Companies must comply with regulations to ensure safety.”Các công ty phải tuân thủ quy định để đảm bảo an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tuân thủ quy định
    • comply with laws: tuân thủ luật pháp
    • comply with standards: tuân thủ tiêu chuẩn
  • thực hiện theo quy định
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...