obey
/ə'bei/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5672
Nghĩa thường dùng
Vâng lời
động từ
“Children should learn to obey their parents and teachers for better behavior.”Trẻ em nên học cách vâng lời cha mẹ và giáo viên để có hành vi tốt hơn.
Đồng nghĩa
followcomply with
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
obey
/ə'bei/
động từ
- vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh
Định nghĩa tiếng Anh
v. be obedient to