Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

concave

/'kɒnkeiv/ TOEFLGRE phổ biến #20157

Nghĩa thường dùng

lõm, chỗ trũng tính từ

“The concave lens is essential for reading glasses.”Thấu kính lõm là cần thiết cho kính đọc sách.

Biến thể từ concaves số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

concave

//

  • lõm
  • c. down-warrd lõm xuống
  • c. to ward lõm về phải
  • c. up-ward lõm lên
Định nghĩa tiếng Anh

a. curving inward

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...