conceive
/kən'si:v/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4169
“conceives” là ngôi 3 số ít của conceive — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
hình thành, thai nghén
động từ
“Few could conceive such ambitious plans.”Ít người có thể hình thành những kế hoạch tham vọng như vậy.
Biến thể từ
conceived quá khứ phân từ
conceived quá khứ
conceives ngôi 3 số ít
conceiving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conceive
/kən'si:v/
động từ
- nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
- to conceive a plan: nghĩ ra một kế hoạch
- I can't conceive how he did it: tôi không hiểu nó đã làm cái đó thế nào
- (thường), dạng bị động diễn đạt, bày tỏ
- conceived in plain terms: được bày tỏ bằng những lời lẽ rõ ràng
- thai nghén trong óc; hình thành trong óc
- to conceive an affection foe somebody: có lòng thương yêu ai
- thụ thai, có mang
Định nghĩa tiếng Anh
v. become pregnant; undergo conception