conclusive
/kən'klu:siv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12501
Nghĩa thường dùng
Tính kết luận
tính từ
“The research provided conclusive evidence that sleep is essential for good health.”Nghiên cứu đã cung cấp bằng chứng kết luận rằng giấc ngủ rất cần thiết cho sức khỏe tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conclusive
/kən'klu:siv/
tính từ
- cuối cùng, để kết thúc
- để kết luận
- xác định, quyết định, thuyết phục được
- conclusive experiment: thí nghiệm để xác định
- conclusive proof: chứng cớ thuyết phục được
Định nghĩa tiếng Anh
a. forming an end or termination; especially putting an end to doubt or question