conditioned
/kɔn'diʃnd/ phổ biến #20490
Biến thể từ
conditioned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conditioned
/kɔn'diʃnd/
tính từ
- có điều kiện
- conditioned reflex: phản xạ có điều kiện
- ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó)
- điều hoà (không khí)
Định nghĩa tiếng Anh
a. established by conditioning or learning s. physically fit