Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20490

conditioned

/kɔn'diʃnd/

tính từ

  • có điều kiện
    • conditioned reflex: phản xạ có điều kiện
  • ((thường) trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái (nào đó)
  • điều hoà (không khí)
Định nghĩa tiếng Anh

a. established by conditioning or learning\ns. physically fit

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...