confer
/kən'fə:/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7144
“conferred” là quá khứ phân từ của confer — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thảo luận, trao đổi
động từ
“Specialists conferred before making the decision.”Các chuyên gia thảo luận trước khi đưa ra quyết định.
Biến thể từ
conferred quá khứ phân từ
confers ngôi 3 số ít
conferring hiện tại phân từ
conferred quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
confer
/kən'fə:/
ngoại động từ
- phong, ban
- to confer a title on somebody: phong tước cho ai
nội động từ
- (: with) bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý
- to confer with somebody: bàn bạc với ai, hỏi ý kiến ai
Định nghĩa tiếng Anh
v. have a conference in order to talk something over v. present