congenial
/kən'dʤi:njəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16200
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
congenial
/kən'dʤi:njəl/
tính từ
- cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
- congenial souls: những tâm hồn hợp nhau
- hợp với, thích hợp
- do you find the climate congenial?: khí hậu có hợp với anh không?
- congenial employment: việc làm thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh
a. suitable to your needs s. (used of plants) capable of cross-fertilization or of being grafted