Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

congenial

/kən'dʤi:njəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16200
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

congenial

/kən'dʤi:njəl/

tính từ

  • cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
    • congenial souls: những tâm hồn hợp nhau
  • hợp với, thích hợp
    • do you find the climate congenial?: khí hậu có hợp với anh không?
    • congenial employment: việc làm thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh

a. suitable to your needs s. (used of plants) capable of cross-fertilization or of being grafted

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...