Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consequential

/,kɔnsi'kwenʃl/ GRE phổ biến #19493

Nghĩa thường dùng

có tầm quan trọng, có hệ quả lớn tính từ

“The board made several consequential decisions last quarter.”Hội đồng quản trị đã đưa ra một số quyết định có tầm quan trọng trong quý trước.

Biến thể từ consequentials số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consequential

/,kɔnsi'kwenʃl/

tính từ

  • do hậu quả, do kết quả; là kết quả lôgíc của
  • tự phụ, tự mãn, tự đắc
    • a consequential air: vẻ tự đắc
Định nghĩa tiếng Anh

s. having important issues or results

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...