constitute
/'kɔnstitju:t/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2887
“constituted” là quá khứ của constitute — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tạo thành, cấu thành
động từ
“Women constitute 60% of the workforce.”Phụ nữ chiếm 60% lực lượng lao động.
Biến thể từ
constitutes ngôi 3 số ít
constituted quá khứ
constituted quá khứ phân từ
constituting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
constitute
/'kɔnstitju:t/
ngoại động từ
- cấu tạo, tạo thành
- to constitute someone's happiness: tạo hạnh phúc cho ai
- twelve months constitute a years: mười hai tháng (tạo) thành một năm
- thiết lập, thành lập
- to constitute a tribunal: thiết lập toà án
- chỉ đinh, uỷ nhiệm
- to constitute someone arbitrator: uỷ nhiệm ai làm trọng tải
- they constituted him president: ông ta được chỉ đinh làm chủ tịch
thành ngữ
- to be strongly constituted
- khoẻ, có thể chất khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
v. form or compose