Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dissolve

/di'zɔlv/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4295

Nghĩa thường dùng

hòa tan, làm cho một chất tan vào chất lỏng động từ

“The sugar dissolves quickly in hot water.”Đường hòa tan nhanh trong nước nóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dissolve

/di'zɔlv/

ngoại động từ

  • rã ra, tan rã, phân huỷ
  • hoà tan; làm tan ra
    • sun dissolves ice: mặt trời làm băng tan ra
    • to be dissolved in téa: (nghĩa bóng) đầm đìa nước mắt, giàn giụa nước mắt
  • giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...)
  • huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...)
  • làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...)

nội động từ

  • rã ra, tan rã, phân huỷ
  • hoà tan; tan ra
    • ice dissolves in the sun: băng tan dưới ánh mặt trời
  • giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...)
  • bị huỷ bỏ
  • tan biến, biến mất
  • (điện ảnh) mờ, chồng
    • to dissolve in: mờ đóng
    • to dissolve out: mờ sáng

danh từ

  • (điện ảnh) sự mờ chồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (film) a gradual transition from one scene to the next; the next scene is gradually superimposed as the former scene fades out v. become weaker v. cause to go into a solution v. come to an end

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...