Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

specialist

/'speʃəlist/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2546

Nghĩa thường dùng

chuyên gia danh từ

“He is a medical specialist.”Ông ấy là một chuyên gia y tế.

Biến thể từ specialists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

specialist

/'speʃəlist/

danh từ

  • chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa
    • eye specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expert who is devoted to one occupation or branch of learning n. practices one branch of medicine

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...