Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribute

/kən'tribju:t/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1312

Nghĩa thường dùng

đóng góp động từ

“Several factors contribute to this trend.”Một số yếu tố đóng góp vào xu hướng này.

Đồng nghĩa donateprovide
Trái nghĩa withholdtake
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contribute

/kən'tribju:t/

động từ

  • đóng góp, góp phần
    • to contribute an article to a magazine: đóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí
    • to contribute to acouse: góp phần vào một sự nghiệp
    • good health contributed to his success: sức khoẻ tốt đã giúp anh ta thành công
Định nghĩa tiếng Anh

v. contribute to some cause v. be conducive to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...