Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cosmic

/'kɔzmik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5978

Nghĩa thường dùng

thuộc về vũ trụ tính từ

“The cosmic forces are beyond our understanding.”Các lực lượng vũ trụ vượt quá sự hiểu biết của chúng ta.

Biến thể từ cosmics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cosmic

/'kɔzmik/

tính từ

  • (thuộc) vũ trụ
    • cosmic rays: tia vũ trụ
  • rộng lơn, khổng lồ
  • có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe s. inconceivably extended in space or time

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...