cosmic
/'kɔzmik/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5978
Nghĩa thường dùng
thuộc về vũ trụ
tính từ
“The cosmic forces are beyond our understanding.”Các lực lượng vũ trụ vượt quá sự hiểu biết của chúng ta.
Biến thể từ
cosmics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cosmic
/'kɔzmik/
tính từ
- (thuộc) vũ trụ
- cosmic rays: tia vũ trụ
- rộng lơn, khổng lồ
- có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or from or pertaining to or characteristic of the cosmos or universe s. inconceivably extended in space or time