courtesy
/'kə:tisi/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5380
Nghĩa thường dùng
lịch sự
danh từ
“It is a courtesy to say thank you.”Nói cảm ơn là một hành động lịch sự.
Biến thể từ
courtesies số nhiều
Đồng nghĩa
politenessmannerscivilityrespect
Trái nghĩa
rudenessdiscourtesydisrespect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
courtesy
/'kə:tisi/
danh từ
- sự lịch sự, sự nhã nhặn
- tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn
thành ngữ
- by courtesy
- do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
- to pay a courtesy visit to someone
- đến thăm xã giao người nào
Định nghĩa tiếng Anh
n. a courteous or respectful or considerate act n. a courteous or respectful or considerate remark n. a courteous manner