Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

courtesy

/'kə:tisi/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5380

Nghĩa thường dùng

lịch sự danh từ

“It is a courtesy to say thank you.”Nói cảm ơn là một hành động lịch sự.

Biến thể từ courtesies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

courtesy

/'kə:tisi/

danh từ

  • sự lịch sự, sự nhã nhặn
  • tác phong lịch sự, tác phong nhã nhặn

thành ngữ

  1. by courtesy
    • do ưu đãi mà được, nhờ ơn riêng; do sự giúp đỡ
  2. to pay a courtesy visit to someone
    • đến thăm xã giao người nào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a courteous or respectful or considerate act n. a courteous or respectful or considerate remark n. a courteous manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...