Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respect

/ris'pekt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1554

Nghĩa thường dùng

sự tôn trọng danh từ, động từ

“We should show respect to our teachers.”Chúng ta nên tôn trọng các thầy cô giáo.

Đồng nghĩa admirationesteem
Trái nghĩa disrespectcontempt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

respect

/ris'pekt/

danh từ

  • sự tôn trọng, sự kính trọng
    • to have respect for somebody: tôn trọng người nào
  • (số nhiều) lời kính thăm
    • give my respects to your uncle: cho tôi gửi lời kính thăm chú anh
    • to go to pay one's respects to: đến chào (ai)
  • sự lưu tâm, sự chú ý
    • to do something without respect to the consequences: làm việc gì mà không chú ý đến hậu quả
  • mối quan hệ, mối liên quan
    • with respect to; in respect of: về, đối với (vấn đề gì, ai...)
  • điểm; phương diện
    • in every respect; in all respects: mọi phương diện

ngoại động từ

  • tôn trọng, kính trọng
    • to be respected by all: được mọi người kính trọng
    • to respect the law: tôn trọng luật pháp
    • to respect oneself: sự trọng
  • lưu tâm, chú ý
Định nghĩa tiếng Anh

n. (usually preceded by `in') a detail or point n. an attitude of admiration or esteem v. regard highly; think much of v. show respect towards

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...