Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #7634

cracker

/'krækə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bánh quy giòn
  • kẹo giòn
  • pháo (để đốt)
  • (số nhiều) cái kẹp hạt dẻ
  • tiếng đổ vỡ; sự đổ vỡ-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) lời nói láo, lời nói khoác
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người da trắng nghèo ở miền nam nước Mỹ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy đập giập, máy nghiền, máy tán

thành ngữ

  1. to be crackers
    • (từ lóng) hoá rồ, dở chứng gàn
Biến thể từ crackers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a thin crisp wafer made of flour and water with or without leavening and shortening; unsweetened or semisweet\nn. a programmer who cracks (gains unauthorized access to) computers, typically to do malicious things\nn. a party favor consisting of a paper roll (usually containing candy or a small favor) that pops when pulled at both ends

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...