Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crawl

/krɔ:l/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3836

“crawling” là hiện tại phân từ của crawl — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

bò, trườn động từ

“The baby started to crawl across the floor.”Em bé bắt đầu bò qua sàn nhà.

Đồng nghĩa creepslitherinchgrovel
Trái nghĩa runsprintdash
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crawl

/krɔ:l/

danh từ

  • ao nuôi cá
  • chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm
  • sự bò, sự trường
  • (thể dục,thể thao) lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke)
  • sự kéo lê đi
    • to go at a crawl: đi kéo lê, đi chậm rề rề, bò lê ra

nội động từ

  • bò, trườn
  • lê bước, lê chân, bò lê
  • bò nhung nhúc, bò lúc nhúc
    • the ground crawls with ants: đất nhung nhúc những kiến
  • luồn cúi, quỵ luỵ
    • to crawl before somebody: luồn cúi ai
  • sởn gai ốc
    • it makes my flesh crawl: cái đó làm tôi sởn gai ốc lên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui
Định nghĩa tiếng Anh

n. a very slow movement n. a swimming stroke; arms are moved alternately overhead accompanied by a flutter kick n. a slow mode of locomotion on hands and knees or dragging the body v. move slowly; in the case of people or animals with the body near the ground

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...