creep
/kri:p/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5099
Nghĩa thường dùng
di chuyển chậm và lặng lẽ, thường là để tránh bị chú ý
động từ
“Fear crept into her mind during the dark night.”Nỗi sợ len lỏi vào tâm trí cô trong đêm tối.
Biến thể từ
crept quá khứ
creeping hiện tại phân từ
crept quá khứ phân từ
creeps ngôi 3 số ít
creeps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
creep
/kri:p/
danh từ
- (số nhiều) sự ghê rợn, sự rùng mình, sự sởn gáy, sự khiếp đảm, sự hãi hùng
- to give somebody the creeps: làm ai sởn gáy lên
- sự bó, sự trườn
- lỗ hốc (trong hàng rào...)
- (địa lý,địa chất) sự lở (đá...)
- (vật lý) sự dão
- thermal creep: sự dão vì nhiệt
nội động từ crept
- bò, trườn
- đi rón rén, lén, lẻn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to creep into the room: lẻn vào phòng
- old age creeps upon one unawares: tuổi già đén với người ta lúc nào không biết
- bò; leo (cây leo)
- có cảm giác râm ran như kiến bò, rùng mình sởn gai ốc
- to make someone's flesh creep: làm cho ai sởn gai ốc
- (nghĩa bóng) luồn cúi, luồn lọt
- to creep into someone's favour: luồn lọt để chiếm được lòng tin yêu của ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone unpleasantly strange or eccentric n. a slow longitudinal movement or deformation n. a pen that is fenced so that young animals can enter but adults cannot v. grow or spread, often in such a way as to cover (a surface)