Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crook

/kruk/ GRECollins ★★ phổ biến #8651

Nghĩa thường dùng

cái móc; cái gậy có móc danh từ

“He used a crook to catch the sheep.”Anh ấy đã dùng một cái móc để bắt cừu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crook

/kruk/

danh từ

  • cái móc; cái gậy có móc
  • gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục)
  • cái cong cong, cái khoằm khoằm (nói chung)
    • there is a decided crook in his nose: mũi nó trông rõ là mũi khoằm
  • sự uốn, sự uốn cong, sự gập lại
    • a crook of the knee: sụ uốn gối, sự quỳ gối
  • chỗ xong, khúc quanh co
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt

thành ngữ

  1. by hook or by crook
    • (xem) hook
  2. on the crook
    • (từ lóng) bằng cách gian lận

ngoại động từ

  • uốn cong, bẻ cong

nội động từ

  • cong lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a long staff with one end being hook shaped v. bend or cause to bend

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...