Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cst

/siː ɛs tiː/

Nghĩa thường dùng

giờ trung tâm danh từ

“The meeting is scheduled for 3 PM CST.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ trung tâm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cst

//

* (viết tắt)
  • Giờ chuẩn trung tâm (Central Standard Time)
Định nghĩa tiếng Anh

n standard time in the 6th time zone west of Greenwich, reckoned at the 90th meridian; used in the central United States

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...