cst
/siː ɛs tiː/
Nghĩa thường dùng
giờ trung tâm
danh từ
“The meeting is scheduled for 3 PM CST.”Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ chiều theo giờ trung tâm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cst
//
* (viết tắt)- Giờ chuẩn trung tâm (Central Standard Time)
Định nghĩa tiếng Anh
n standard time in the 6th time zone west of Greenwich, reckoned at the 90th meridian; used in the central United States