Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curator

/kjuə'reitə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5964

Nghĩa thường dùng

người phụ trách bảo tàng/triển lãm; curator danh từ

“The curator selected paintings for the special exhibit.”Người phụ trách triển lãm đã chọn những bức tranh cho cuộc triển lãm đặc biệt.

Biến thể từ curators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curator

/kjuə'reitə/

danh từ

  • người phụ trách (nhà bảo tàng...)
  • (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên)
  • uỷ viên ban quản trị (trường đại học)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the custodian of a collection (as a museum or library)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...