Từ điển Anh–Việt
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Không tìm thấy "cured". Xem gợi ý bên dưới.
Gợi ý (8)
sun-cured
tính từ: ướp muối và phơi nắng (thịt...)
flue-cured
(nông nghiệp) được sấy bằng không khí nóng
home-cured
(nói về thịt) được ướp muối, xông khói
unobscured
tính từ: không bị làm tối, không bị làm mờ
unsecured
tính từ: không chắc chắn; không đóng chặt (cửa)
Secured
(Econ) Những khoản vay có bảo lãnh.
uncured
tính từ: (y học) không chữa khỏi; chưa lành
Unsecured loan stock
(Econ) Cổ phần vay không bảo lãnh.