Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

daman

/'dæmən/
Biến thể từ damen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

daman

/'dæmən/

danh từ

  • (động vật học) con đaman
Định nghĩa tiếng Anh

n. A small herbivorous mammal of the genus Hyrax. The species found in Palestine and Syria is Hyrax Syriacus; that of Northern Africa is H. Brucei; -- called also ashkoko, dassy, and rock rabbit. See Cony, and Hyrax.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...