debenture
/di'bentʃə/ phổ biến #38688
Nghĩa thường dùng
trái phiếu không có tài sản bảo đảm
danh từ
“The company issued debentures to fund its expansion plans.”Công ty phát hành trái phiếu không bảo đảm để tài trợ kế hoạch mở rộng.
Biến thể từ
debentures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
debenture
/di'bentʃə/
danh từ
- giấy nợ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a certificate or voucher acknowledging a debt