Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

debenture

/di'bentʃə/ phổ biến #38688

Nghĩa thường dùng

trái phiếu không có tài sản bảo đảm danh từ

“The company issued debentures to fund its expansion plans.”Công ty phát hành trái phiếu không bảo đảm để tài trợ kế hoạch mở rộng.

Biến thể từ debentures số nhiều
Đồng nghĩa bondnotesecurity
Trái nghĩa equityshare
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

debenture

/di'bentʃə/

danh từ

  • giấy nợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a certificate or voucher acknowledging a debt

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...