Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #711

share

/ʃeə/

danh từ

  • lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày
  • phần
    • share in profits: phần chia lãi
  • phần đóng góp
    • everyone has done his share of work: tất cả đều đã đóng góp phần việc của mình
  • sự chung vốn; cổ phần
    • to have a share in...: có vốn chung ở...

thành ngữ

  1. to go shares
    • chia đều; chịu đều
  2. to want more then one's share
    • tranh, phần hơn

động từ

  • chia, phân chia, phân phối, phân cho
    • to share something with somebody: chia vật gì với ai
    • to sharejoys and sorrows: chia ngọt sẽ bùi
  • có phần, có dự phần; tham gia
    • to share with somebody in an undertaking: cùng tham gia với ai trong một cuộc kinh doanh
    • we must share alike: chúng ta sẽ chịu đều
    • to share someone's opinion: đồng ý với ai

thành ngữ

  1. to share out
    • chia, phân chia, phân phối
Đồng nghĩa divideportionpart
Trái nghĩa hoardwithhold
Định nghĩa tiếng Anh

n. assets belonging to or due to or contributed by an individual person or group\nn. any of the equal portions into which the capital stock of a corporation is divided and ownership of which is evidenced by a stock certificate\nv. have in common\nv. use jointly or in common

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...