Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1851

confirm

/kən'fə:m/

ngoại động từ

  • xác nhận; chứng thực
    • to confirm someone's statement: xác nhận lời tuyên bố của ai
  • thừa nhận, phê chuẩn
    • to confirm a treaty: phê chuẩn một bản hiệp ước
  • làm vững chắc, củng cố
    • to confirm one's power: củng cố quyền lực
  • làm cho (ai) nhiễm sâu (một thói quen, một nếp nghĩ...)
    • to confirm someone in his chain-smoking: làm cho ai nhiễm sâu cái tật hút thuốc lá liên tục
  • (tôn giáo) làm lễ kiên tín cho
Định nghĩa tiếng Anh

v. establish or strengthen as with new evidence or facts\nv. strengthen or make more firm\nv. make more firm\nv. support a person for a position

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...