Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distribute

/dis'tribju:t/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2944

Nghĩa thường dùng

phân phối, phân chia động từ

“Wealth is unevenly distributed across regions.”Của cải được phân phối không đồng đều giữa các khu vực.

Đồng nghĩa allocatedisperse
Trái nghĩa collectgather
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

distribute

/dis'tribju:t/

ngoại động từ

  • phân bổ, phân phối, phân phát
    • to distribute letters: phát thư
  • rắc, rải
    • to distribute manure over a field: rắc phân lên khắp cánh đồng
  • sắp xếp, xếp loại, phân loại
    • to distribute book into classes: sắp xếp sách thành loại
  • (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô)
Định nghĩa tiếng Anh

v. administer or bestow, as in small portions v. make available v. give to several people v. spread throughout a given area

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...