Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deeply

/'di:pli/ Oxford 3000 phổ biến #2122

Nghĩa thường dùng

sâu sắc trạng từ

“She was deeply moved by the story.”Cô ấy đã bị cảm động sâu sắc bởi câu chuyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

deeply

/'di:pli/

phó từ

  • sâu
  • sâu xa, sâu sắc
  • hết sức, vô cùng
    • to regret something deeply: hết sức tiếc điều gì
    • to be deeply in debt: nợ ngập đầu
Định nghĩa tiếng Anh

r. to a great depth; far down

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...