deeply
/'di:pli/ Oxford 3000 phổ biến #2122
Nghĩa thường dùng
sâu sắc
trạng từ
“She was deeply moved by the story.”Cô ấy đã bị cảm động sâu sắc bởi câu chuyện.
Đồng nghĩa
profoundlyintenselythoroughly
Trái nghĩa
superficiallylightly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
deeply
/'di:pli/
phó từ
- sâu
- sâu xa, sâu sắc
- hết sức, vô cùng
- to regret something deeply: hết sức tiếc điều gì
- to be deeply in debt: nợ ngập đầu
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a great depth; far down