Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thoroughly

/'θʌrəli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4135

Nghĩa thường dùng

kỹ lưỡng trạng từ

“She cleaned the house thoroughly before the guests arrived.”Cô ấy đã dọn dẹp nhà cửa kỹ lưỡng trước khi khách đến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thoroughly

/'θʌrəli/

phó từ

  • hoàn toàn, hoàn hảo
  • hết mực, hết sức, rất
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an exhaustive manner r. completely and absolutely (`good' is sometimes used informally for `thoroughly')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...