defect
/di'fekt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5946
Nghĩa thường dùng
khuyết tật, lỗi (sản phẩm)
danh từ
“The inspector found a defect in the product.”Người kiểm tra phát hiện một lỗi trong sản phẩm.
Biến thể từ
defects số nhiều
defected quá khứ
defected quá khứ phân từ
defecting hiện tại phân từ
defects ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
defect
/di'fekt/
danh từ
- thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm
- to have the defects of one's qualities: trong ưu điểm có những nhược điểm
- (vật lý) sự hụt; độ hụt
- mass defect: độ hụt khối lượng
- (toán học) số khuyết, góc khuyết
- defect of a triangle: số khuyết của một tam giác
nội động từ
- đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. an imperfection in a bodily system n. a failing or deficiency n. an imperfection in an object or machine v. desert (a cause, a country or an army), often in order to join the opposing cause, country, or army