Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defect

/di'fekt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5946

Nghĩa thường dùng

khuyết tật, lỗi (sản phẩm) danh từ

“The inspector found a defect in the product.”Người kiểm tra phát hiện một lỗi trong sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defect

/di'fekt/

danh từ

  • thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm
    • to have the defects of one's qualities: trong ưu điểm có những nhược điểm
  • (vật lý) sự hụt; độ hụt
    • mass defect: độ hụt khối lượng
  • (toán học) số khuyết, góc khuyết
    • defect of a triangle: số khuyết của một tam giác

nội động từ

  • đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. an imperfection in a bodily system n. a failing or deficiency n. an imperfection in an object or machine v. desert (a cause, a country or an army), often in order to join the opposing cause, country, or army

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...