Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5946

defect

/di'fekt/

danh từ

  • thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm
    • to have the defects of one's qualities: trong ưu điểm có những nhược điểm
  • (vật lý) sự hụt; độ hụt
    • mass defect: độ hụt khối lượng
  • (toán học) số khuyết, góc khuyết
    • defect of a triangle: số khuyết của một tam giác

nội động từ

  • đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. an imperfection in a bodily system\nn. a failing or deficiency\nn. an imperfection in an object or machine\nv. desert (a cause, a country or an army), often in order to join the opposing cause, country, or army

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...