Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

delicious

/di'liʃəs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4985

Nghĩa thường dùng

Ngon tính từ

“This pizza is delicious.”Pizza này ngon.

Đồng nghĩa tastyyummy
Trái nghĩa disgustingawful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

delicious

/di'liʃəs/

tính từ

  • thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào
    • delicious smell: mùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức
  • vui thích, khoái
Định nghĩa tiếng Anh

n. variety of sweet eating apples

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...