delicious
/di'liʃəs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4985
Nghĩa thường dùng
Ngon
tính từ
“This pizza is delicious.”Pizza này ngon.
Trái nghĩa
disgustingawful
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
delicious
/di'liʃəs/
tính từ
- thơm tho, ngon ngọt, ngọt ngào
- delicious smell: mùi thơm ngon, mùi thơm phưng phức
- vui thích, khoái
Định nghĩa tiếng Anh
n. variety of sweet eating apples