Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

demean

/di'mi:n/ GRE phổ biến #17616
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

demean

/di'mi:n/

ngoại động từ (thường) động từ phãn thân

  • hạ mình
    • to demean oneself so far as to do something: hạ mình đến mức làm việc gì

động từ phãn thân

  • xử sự, cư xử, ăn ở
Định nghĩa tiếng Anh

v reduce in worth or character, usually verbally

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...