depict
/di'pikt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3205
“depicting” là hiện tại phân từ của depict — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Miêu tả
động từ
“The book aims to depict the struggles of young people in today's society.”Cuốn sách nhằm miêu tả những khó khăn của giới trẻ trong xã hội ngày nay.
Biến thể từ
depicting hiện tại phân từ
depicted quá khứ phân từ
depicts ngôi 3 số ít
depicted quá khứ
Đồng nghĩa
portrayrepresentshowillustrate
Trái nghĩa
concealhidemisrepresent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
depict
/di'pikt/
ngoại động từ ((cũng) depicture)
- vẽ
- tả, miêu tả
Định nghĩa tiếng Anh
v show in, or as in, a picture v give a description of v make a portrait of