dept
/dɛpt/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
bộ phận
danh từ
“She works in the marketing dept of the company.”Cô ấy làm việc ở bộ phận marketing của công ty.
Biến thể từ
depts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dept
//
- (vt của department) cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ