Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dept

/dɛpt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

bộ phận danh từ

“She works in the marketing dept of the company.”Cô ấy làm việc ở bộ phận marketing của công ty.

Biến thể từ depts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dept

//

  • (vt của department) cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...