Từ điển Anh–Việt

112.494 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dilapidated

/di'læpideitid/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13887

Nghĩa thường dùng

trong tình trạng tồi tàn do tuổi tác hoặc thiếu chăm sóc tính từ

“The dilapidated buildings were a safety hazard.”Các tòa nhà tồi tàn là một mối nguy hiểm an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dilapidated

/di'læpideitid/

tính từ

  • đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...)
  • bị phung phí (của cải)

tính từ

  • đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo...)
  • lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc)
Định nghĩa tiếng Anh

v bring into a condition of decay or partial ruin by neglect or misuse v fall into decay or ruin s in deplorable condition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...