Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

desirable

/di'zaiərəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5313

Nghĩa thường dùng

mong muốn, đáng ao ước tính từ

“A good education is a desirable goal.”Một nền giáo dục tốt là một mục tiêu đáng ao ước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

desirable

/di'zaiərəbl/

tính từ

  • đáng thèm muốn; đáng ao ước, đáng khát khao
  • (thông tục) khêu gợi (dục vọng)
Định nghĩa tiếng Anh

a. worth having or seeking or achieving s. worthy of being chosen especially as a spouse

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...