Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

attractive

/ə'træktiv/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2811

Nghĩa thường dùng

hấp dẫn tính từ

“The dress is very attractive.”Chiếc váy rất hấp dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

attractive

/ə'træktiv/

tính từ

  • hút
    • attractive force: lực hút
  • thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên
Định nghĩa tiếng Anh

a. pleasing to the eye or mind especially through beauty or charm s. having power to arouse interest a. having the properties of a magnet; the ability to draw or pull;

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...