Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vague

/veig/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4885

Nghĩa thường dùng

mơ hồ tính từ

“His explanation was vague, and I didn’t understand what he meant at all.”Giải thích của anh ấy thì mơ hồ, và tôi không hiểu ý anh ấy chút nào.

Đồng nghĩa unclearambiguoushazy
Trái nghĩa clearprecisespecific
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vague

/veig/

tính từ

  • mơ hồ, lờ mờ, mập mờ
    • a vague idea: ý nghĩ mơ hồ
    • to have a vague idea of: có ý kiến mơ hồ; nhớ mang máng; biết mập mờ
    • to have not the vaguest notion of something: không biết một tí gì về cái gì
    • vague answers: những câu trả lời mập mờ
  • lơ đãng (cái nhìn...)
Định nghĩa tiếng Anh

s not clearly understood or expressed a not precisely limited, determined, or distinguished s lacking clarity or distinctness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...