thorough
/'θʌrə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5852
Nghĩa thường dùng
tỉ mỉ
tính từ
“She conducted a thorough investigation.”Cô ấy đã tiến hành một cuộc điều tra tỉ mỉ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thorough
/'θʌrə/
tính từ
- hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo
- to take a thorough rest: hoàn toàn nghỉ ngơi
- cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
- slow but thorough: chậm chạp nhưng cẩn thận
danh từ & phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) (như) through
Định nghĩa tiếng Anh
s. painstakingly careful and accurate