Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

thorough

/'θʌrə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #5852

Nghĩa thường dùng

tỉ mỉ tính từ

“She conducted a thorough investigation.”Cô ấy đã tiến hành một cuộc điều tra tỉ mỉ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thorough

/'θʌrə/

tính từ

  • hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo
    • to take a thorough rest: hoàn toàn nghỉ ngơi
  • cẩn thận, kỹ lưỡng, tỉ mỉ
    • slow but thorough: chậm chạp nhưng cẩn thận

danh từ & phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) through
Định nghĩa tiếng Anh

s. painstakingly careful and accurate

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...