devalue
/di:'væljueit/ Collins ★★ phổ biến #13869
“devaluing” là hiện tại phân từ của devalue — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phá giá (đồng tiền), làm mất giá trị
động từ
“The government devalued its currency to boost exports.”Chính phủ phá giá đồng tiền để thúc đẩy xuất khẩu.
Biến thể từ
devalued quá khứ phân từ
devaluing hiện tại phân từ
devalued quá khứ
devalues ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
depreciateweaken
Trái nghĩa
revalueappreciate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
devalue
/di:'væljueit/
ngoại động từ
- làm mất giá, giảm giá, phá giá (tiền tệ)
Định nghĩa tiếng Anh
v. remove the value from; deprive of its value v. lower the value or quality of